Máy thở ly tâm loại tủ áp suất cao dòng GDT
Mô tả sản phẩm
Máy thở ly tâm loại tủ áp suất cao dòng GDT
Giới thiệu sản phẩm:
Máy thở ly tâm kiểu tủ dòng GDT là máy loại tủ có áp suất tĩnh cao. Cánh quạt áp dụng công nghệ chuyển hướng hình vòng cung tiên tiến để thiết kế về phía trước, có thể tích không khí lớn, áp suất cao và hoạt động ổn định. Nó đặc biệt thích hợp sử dụng trong các hệ thống đường ống có đường ống dài, nhiều khuỷu và khả năng chịu lực cao. Nó được ứng dụng rộng rãi trong kiểm soát khói nhà bếp và thông gió bảo vệ môi trường trong các trung tâm mua sắm lớn, các doanh nghiệp công nghiệp và khai thác mỏ, v.v. Nó cũng có thể được sử dụng cùng với hệ thống điều hòa không khí trung tâm và hệ thống thông gió kho lạnh. Khí và các loại khí không cháy, vô hại đối với cơ thể con người và các loại khí không ăn mòn khác được vận chuyển. Khí không được chứa các chất nhớt mạnh hoặc các hạt cứng có thể tích không quá 150mg/m³. Nhiệt độ không được vượt quá 80oC.
Các tình huống áp dụng:
Nhà kho, nhà xưởng, studio, khán phòng, rạp chiếu phim, tòa nhà văn phòng, tầng hầm, khách sạn, doanh nghiệp công nghiệp và khai thác mỏ, v.v.
Thông số mô hình:
|
Số máy bay |
quyền lực (KW) |
Tốc độ quay (vòng/phút) |
Giao thông (m³/h) |
Tổng áp lực (Pa) |
|
GDT-12" |
3 |
1450 |
4514-8479 |
858-562 |
|
4 |
1570 |
4913-9302 |
1017-666 |
|
|
GDT-15" |
4 |
1210 |
8830-12621 |
819-669 |
|
5.5 |
1360 |
9925-14486 |
1036-845 |
|
|
GDT-18" |
5.5 |
1070 |
11118-18011 |
810-526 |
|
7.5 |
1220 |
12677-20536 |
1055-685 |
|
|
GDT-20" |
7.5 |
1000 |
12294-23090 |
866-567 |
|
11 |
1100 |
13523-25399 |
999-687 |
|
|
GDT-22" |
11 |
980 |
16926-31791 |
1044-684 |
|
15 |
1050 |
18135-34062 |
1142-748 |
|
|
GDT-25" |
15 |
880 |
25090-38758 |
1025-735 |
|
18.5 |
930 |
26516-40961 |
1145-821 |
|
|
GDT-28" |
18.5 |
790 |
32241-46082 |
1049-856 |
|
22 |
830 |
33873-52326 |
1158-831 |
Năm ưu điểm chính của sản phẩm:
![]() |
Thân hộp: Được làm bằng thép tấm màu chất lượng cao, có độ bền cao và chống ăn mòn. Công ty có một dây chuyền sản xuất phẳng chuyên cung cấp lớp màng bảo vệ cho các tấm có kích thước lớn như quạt và hộp. Bề mặt của các tấm không có vết trầy xước và có vẻ ngoài tươi sáng. Hơn nữa, chúng được ép bằng máy tạo gân song song nhiều dòng, giúp tăng cường đáng kể độ bền tổng thể của máy. |
![]() |
Động cơ: Động cơ đặc biệt dành cho quạt với thiết bị sản xuất hoàn chỉnh và quy trình thử nghiệm được áp dụng. Tất cả đều đã đạt chứng nhận chống cháy nổ quốc gia ISO900, chứng nhận 3C và chứng nhận tiết kiệm năng lượng. |
![]() |
Volo: Nó sử dụng cấu trúc hút gió kép được sắp xếp hợp lý và quy trình nối "Pittsburgh", với tỷ lệ rò rỉ không khí bằng không. Độ chính xác gấp đôi cao, giảm thiểu sự hình thành một lần của tấm bên và sai số kích thước sau khi lắp ráp đá. Các lưỡi dao được tạo hình bằng cách dập một lần và các thiết bị cố định đặc biệt đảm bảo định vị chính xác trong quá trình lắp đặt lưỡi dao. |
![]() |
Cánh quạt: Cánh quạt cong về phía trước có thể tích không khí lớn, tốc độ quay thấp và độ ồn thấp. Việc sử dụng vít me được gia cố được thiết kế tinh xảo đảm bảo hoạt động đáng tin cậy lâu dài. Cánh quạt cong về phía sau được trang bị các gân gia cố được lựa chọn chính xác để đảm bảo vận hành an toàn lâu dài. Khung thép kênh ổn định hỗ trợ quạt, đảm bảo quạt hoạt động trơn tru. |
![]() |
Ròng rọc trục đai: Một loại ròng rọc tay áo hình nón mới của Châu Âu được áp dụng. Nó có công suất truyền tải điện lớn, dễ lắp đặt và không cần định vị trục. Ống côn áp dụng nguyên lý tự khóa, đảm bảo việc truyền tải và lắp đặt đáng tin cậy. Trước khi xuất xưởng, nó trải qua quá trình xử lý cân bằng 100%, độ rung và tiếng ồn thấp. Nhân viên tận tâm chịu trách nhiệm điều chỉnh và lắp đặt vòng bi, đảm bảo chất lượng ổn định. |
Kích thước sản phẩm:

|
Số máy bay
|
Kích thước ổ cắm |
Kích thước đầu vào |
Hình dạng và kích thước lắp đặt |
||||||||||
|
D |
E |
H1 |
F (chéo) |
G (theo chiều dọc) |
L (dài) |
W (rộng) |
H (cao) |
L1 |
L2 |
L3 |
H2 |
W1 |
|
|
12" |
390 |
360 |
281 |
640 |
490 |
650 |
800 |
650 |
565 |
900 |
1000 |
50 |
120 |
|
15" |
450 |
420 |
310 |
720 |
590 |
750 |
880 |
750 |
665 |
980 |
1080 |
50 |
120 |
|
18" |
540 |
500 |
350 |
840 |
720 |
880 |
1000 |
880 |
800 |
1100 |
1200 |
50 |
120 |
|
20" |
615 |
590 |
395 |
920 |
840 |
1000 |
1080 |
1000 |
690 |
1180 |
1280 |
63 |
150 |
|
22" |
670 |
620 |
410 |
1020 |
940 |
1100 |
1180 |
1100 |
785 |
1280 |
1380 |
63 |
150 |
|
25" |
760 |
700 |
460 |
1180 |
1090 |
1170 |
1340 |
1250 |
855 |
1440 |
1540 |
63 |
150 |
|
28" |
850 |
760 |
485 |
1320 |
1180 |
1250 |
1480 |
1340 |
910 |
1580 |
1680 |
63 |
150 |
Câu hỏi thường gặp:
Q1: Bạn là Công ty Thương mại hay Nhà máy Sản xuất?
Chúng tôi là nhà sản xuất, chúng tôi có công ty thương mại riêng, chúng tôi cũng có nhà máy và thiết kế riêng, đội ngũ bán hàng.
Câu 2: Bạn có chấp nhận tùy chỉnh không?
Có, OEM & ODM có thể được chấp nhận. Chúng tôi có thể sản xuất theo chỉ số của bạn.
Câu 3: Thời gian dẫn đầu là bao lâu?
Đối với đơn hàng mẫu, 3-5 ngày nếu còn hàng. Đặt hàng số lượng lớn, 10-30 ngày.
Q4: Làm thế nào bạn có thể đảm bảo chất lượng?
Công ty chúng tôi có đội ngũ kiểm tra chất lượng chuyên nghiệp đảm bảo tỷ lệ sai sót cho đơn hàng thấp; chúng tôi còn có hệ thống hỗ trợ sau bán hàng toàn diện để chịu trách nhiệm.
Câu 5: Lợi thế của công ty bạn là gì?
Sản phẩm của công ty chúng tôi có lợi thế về đổi mới và đảm bảo chất lượng. Công ty không ngừng cải tiến, đổi mới công nghệ và thực hiện nghiêm túc hệ thống quản lý chất lượng nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm và hiệu quả sản xuất.
Q6: Địa điểm nào phù hợp để lắp đặt quạt công nghiệp?
Thường được sử dụng trong các xưởng lớn, nhà kho, trung tâm trung chuyển hậu cần. trang trại chăn nuôi, vv
Câu 7: Điều khoản thanh toán của bạn là gì?
Điều khoản thanh toán khác nhau giữa các quốc gia khác nhau. Nói chung, trả trước 30% T/T, số dư 70% trước khi giao hàng.




