Quạt ly tâm kiểu hộp 2 cửa vào HKF
Mô tả sản phẩm
Quạt ly tâm kiểu hộp 2 cửa vào HKF
Giới thiệu sản phẩm:
Quạt được sử dụng để hút khói nhà bếp. Cánh quạt sử dụng thiết kế hình vòng cung cong về phía sau một tấm, giúp dễ dàng làm sạch khói bám vào các cánh quạt. Tiếng ồn của nó thấp hơn 10% so với các quạt tương tự. Vật liệu vận chuyển phải là loại vật liệu không tự cháy, không bị ăn mòn, có hàm lượng bụi 120mg/m³ và nhiệt độ khí phải nằm trong khoảng từ -20oC đến 85oC. Nó phù hợp để sử dụng kết hợp với máy hút khói nhà bếp và máy lọc khói.Van điều tiết lửa tự động
Thông số mô hình:
|
Số máy bay |
quyền lực (KW) |
Tốc độ quay (vòng/phút) |
Giao thông (m³/h) |
Tổng áp lực (Pa) |
Áp suất tĩnh (Pa) |
Tiếng ồn dB(A) |
|
4.0E
|
2.2 |
1800 |
5756~9979 |
968~357 |
937~257 |
≤73 |
|
3 |
2000 |
6395~11087 |
1194~440 |
1157~317 |
≤75 |
|
|
4 |
2250 |
7195~12474 |
1512~557 |
1464~401 |
≤78 |
|
|
5.5 |
2400 |
7674~13305 |
1720~634 |
1666~456 |
80 |
|
|
4.5E
|
3 |
1800 |
8866~14351 |
969~391 |
943~296 |
≤70 |
|
4 |
2000 |
9847~15939 |
1196~483 |
1165~366 |
≤73 |
|
|
5.5 |
2200 |
11076~17929 |
1513~611 |
1473~463 |
≤75 |
|
|
7.5 |
2400 |
11821~19135 |
1722~695 |
1676~527 |
80 |
|
|
5.0E
|
4 |
1450 |
12225~19158 |
1065~450 |
1045~341 |
66 |
|
5.5 |
1600 |
13484~21131 |
1297~548 |
1272~415 |
68 |
|
|
7.5 |
1800 |
15170~23775 |
1641~693 |
1610~525 |
≤70 |
|
|
11 |
2000 |
16862~26425 |
2026~856 |
1988~649 |
≤73 |
|
|
15 |
2250 |
18961~29714 |
2563~1083 |
2515~821 |
≤78 |
|
|
18.5 |
2400 |
18522~31706 |
2917~1233 |
2862~934 |
81 |
|
|
5.6E
|
5.5 |
1450 |
14082~22353 |
1120~457 |
970~354 |
68 |
|
7.5 |
1600 |
15532~24655 |
1361~556 |
1181~431 |
≤70 |
|
|
11 |
1800 |
17476~27740 |
1726~704 |
1495~546 |
≤73 |
|
|
15 |
2000 |
19423~30831 |
2131~869 |
1845~673 |
≤76 |
|
|
18.5 |
2250 |
21841~34670 |
2696~1100 |
2335~852 |
≤79 |
|
|
22 |
2400 |
23306~36994 |
3068~1252 |
2657~970 |
81 |
|
|
6.0E
|
7.5 |
1250 |
15267~26340 |
1071~401 |
1049~283 |
67 |
|
11 |
1450 |
17710~30555 |
1443~540 |
1441~381 |
69 |
|
|
15 |
1600 |
19542~33716 |
1757~657 |
1718~464 |
≤72 |
|
|
18.5 |
1800 |
21985~37930 |
2224~832 |
2174~587 |
≤75 |
|
|
22 |
2000 |
24427~42144 |
2745~1027 |
2684~725 |
80 |
|
|
30 |
2200 |
26870~46359 |
3322~1243 |
3248~877 |
83 |
|
|
7.0E
|
11 |
1250 |
18720~34667 |
1233~660 |
1205~574 |
≤70 |
|
15 |
1300 |
19469~36054 |
1333~713 |
1302~620 |
≤73 |
|
|
18.5 |
1450 |
21715~40214 |
1794~960 |
1751~835 |
≤75 |
|
|
22 |
1600 |
23962~44374 |
2020~1081 |
1973~940 |
≤78 |
|
|
30 |
1800 |
26957~49920 |
2557~1369 |
2497~1190 |
80 |
|
|
8.0E
|
11 |
1120 |
21811~41576 |
1334~860 |
1333~756 |
≤71 |
|
15 |
1250 |
24341~46399 |
1674~1072 |
1660~942 |
≤74 |
|
|
18.5 |
1320 |
25704~48997 |
1867~1194 |
1851~1049 |
≤77 |
|
|
22 |
1450 |
28236~53823 |
2252~1441 |
2234~1267 |
80 |
|
|
9,0E
|
15 |
900 |
29692~53094 |
1012~540 |
890~468 |
67 |
|
18.5 |
1000 |
32990~58993 |
1249~667 |
1098~557 |
69 |
|
|
22 |
1120 |
36950~66072 |
1567~837 |
1377~724 |
≤72 |
|
|
30 |
1250 |
39748~71076 |
1952~1043 |
1716~902 |
≤75 |
|
|
37 |
1320 |
34246~75056 |
2176~1163 |
1914~1006 |
≤78 |
|
|
45 |
1450 |
40922~79219 |
2625~1043 |
2310~1214 |
80 |
|
|
55 |
1560 |
45155~87414 |
3038~1624 |
2672~1405 |
83 |
Kích thước sản phẩm:

|
người mẫu |
Kích thước ổ cắm |
Kích thước đầu vào |
Hình dạng và kích thước lắp đặt |
||||||||||
|
D |
E |
H1 |
F (chéo) |
G (dọc) |
L (dài) |
W(rộng) |
H (cao) |
L1 |
L2 |
L3 |
H2 |
W1 |
|
|
4E |
510 |
380 |
295 |
960 |
770 |
960 |
1080 |
890 |
705 |
1180 |
1280 |
63 |
100 |
|
4.5E |
570 |
410 |
290 |
1060 |
845 |
1020 |
1180 |
965 |
725 |
1280 |
1380 |
63 |
100 |
|
5E |
650 |
410 |
350 |
1080 |
930 |
1200 |
1200 |
1050 |
820 |
1300 |
1400 |
63 |
100 |
|
5.6E |
710 |
585 |
405 |
1260 |
1195 |
1280 |
1380 |
1315 |
900 |
1480 |
1580 |
63 |
100 |
|
6E |
810 |
630 |
420 |
1360 |
1270 |
1380 |
1480 |
1390 |
1050 |
1570 |
1670 |
63 |
100 |
|
7E |
915 |
725 |
440 |
1500 |
1480 |
1550 |
1620 |
1600 |
1250 |
1720 |
1820 |
80 |
120 |
|
8E |
1010 |
835 |
500 |
1740 |
1690 |
1720 |
1860 |
1810 |
1400 |
1960 |
2060 |
80 |
120 |
|
9E |
1145 |
940 |
555 |
2020 |
1865 |
1870 |
2140 |
1985 |
1530 |
2230 |
2330 |
100 |
150 |

Câu hỏi thường gặp:
Q1: Bạn là Công ty Thương mại hay Nhà máy Sản xuất?
Chúng tôi là nhà sản xuất, chúng tôi có công ty thương mại riêng, chúng tôi cũng có nhà máy và thiết kế riêng, đội ngũ bán hàng.
Câu 2: Bạn có chấp nhận tùy chỉnh không?
Có, OEM & ODM có thể được chấp nhận. Chúng tôi có thể sản xuất theo chỉ số của bạn.
Câu 3: Thời gian dẫn đầu là bao lâu?
Đối với đơn hàng mẫu, 3-5 ngày nếu còn hàng. Đặt hàng số lượng lớn, 10-30 ngày.
Q4: Làm thế nào bạn có thể đảm bảo chất lượng?
Công ty chúng tôi có đội ngũ kiểm tra chất lượng chuyên nghiệp đảm bảo tỷ lệ sai sót cho đơn hàng thấp; chúng tôi còn có hệ thống hỗ trợ sau bán hàng toàn diện để chịu trách nhiệm.
Câu 5: Lợi thế của công ty bạn là gì?
Sản phẩm của công ty chúng tôi có lợi thế về đổi mới và đảm bảo chất lượng. Công ty không ngừng cải tiến, đổi mới công nghệ và thực hiện nghiêm túc hệ thống quản lý chất lượng nhằm nâng cao chất lượng sản phẩm và hiệu quả sản xuất.
Q6: Địa điểm nào phù hợp để lắp đặt quạt công nghiệp?
Thường được sử dụng trong các xưởng lớn, nhà kho, trung tâm trung chuyển hậu cần. trang trại chăn nuôi, vv
Câu 7: Điều khoản thanh toán của bạn là gì?
Điều khoản thanh toán khác nhau giữa các quốc gia khác nhau. Nói chung, trả trước 30% T/T, số dư 70% trước khi giao hàng.